signalize
UK/ˈsɪɡnəlaɪz/
US/ˈsɪɡnəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
signalize nghĩa là làm nổi bật, đề cao.
Nghĩa của signalize
Ngoại động từ
- Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.
Dạng từ của signalize
| Ngôi thứ ba số ít | signalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signalizing |
| Quá khứ phân từ | signalized |
| Quá khứ | signalized |
Cụm từ, thành ngữ với signalize
- signalize oneself by one's achievements — Tự đề cao bằng những thành tích của mình.
Câu hỏi thường gặp
signalize nghĩa là gì?
signalize (ngoại động từ) nghĩa là làm nổi bật, đề cao.
signalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signalize: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnəlaɪz/.