TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signalize

UK/ˈsɪɡnəlaɪz/ US/ˈsɪɡnəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

signalize nghĩa là làm nổi bật, đề cao.

Nghĩa của signalize

Ngoại động từ

  1. Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.

Dạng từ của signalize

Ngôi thứ ba số ítsignalizes
Hiện tại phân từ (-ing)signalizing
Quá khứ phân từsignalized
Quá khứsignalized

Cụm từ, thành ngữ với signalize

  • signalize oneself by one's achievements — Tự đề cao bằng những thành tích của mình.

Câu hỏi thường gặp

signalize nghĩa là gì?

signalize (ngoại động từ) nghĩa là làm nổi bật, đề cao.

signalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signalize: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.