signally
US/ˈsɪɡ.nə.li/
giọng máy của trình duyệt
signally nghĩa là đáng kể, đáng chú ý.
Nghĩa của signally
Phó từ
- Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.
Dạng từ của signally
| So sánh hơn | more signally |
| So sánh nhất | most signally |
Câu hỏi thường gặp
signally nghĩa là gì?
signally (phó từ) nghĩa là đáng kể, đáng chú ý.
signally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signally: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.li/.