TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signally

US/ˈsɪɡ.nə.li/ giọng máy của trình duyệt

signally nghĩa là đáng kể, đáng chú ý.

Nghĩa của signally

Phó từ

  1. Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.

Dạng từ của signally

So sánh hơnmore signally
So sánh nhấtmost signally

Câu hỏi thường gặp

signally nghĩa là gì?

signally (phó từ) nghĩa là đáng kể, đáng chú ý.

signally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signally: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.