TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signalize oneself by one's achievements

giọng máy của trình duyệt

signalize oneself by one's achievements nghĩa là Tự đề cao bằng những thành tích của mình.

Nghĩa của signalize oneself by one's achievements

Cụm từ

  1. Tự đề cao bằng những thành tích của mình.

Câu hỏi thường gặp

signalize oneself by one's achievements nghĩa là gì?

signalize oneself by one's achievements (cụm từ) nghĩa là Tự đề cao bằng những thành tích của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.