TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signalman

UK/ˈsɪɡnəl.mən/ US/ˈsɪɡnəl.mən/ giọng máy của trình duyệt

signalman nghĩa là người đánh tín hiệu.

Nghĩa của signalman

Danh từ

  1. Người điều khiển tín hiệu trên một đường xe lửa; người đánh tín hiệu.

Dạng từ của signalman

Số nhiềusignalmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signalman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

signalman nghĩa là gì?

signalman (danh từ) nghĩa là người đánh tín hiệu.

signalman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signalman: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnəl.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnəl.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.