TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signboard

US/ˈsaɪnˌbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

signboard nghĩa là biển hàng, biển quảng cáo, biển, tấm biển.

Nghĩa của signboard

Danh từ

  1. Biển hàng, biển quảng cáo.

Dạng từ của signboard

Số nhiềusignboards

Câu hỏi thường gặp

signboard nghĩa là gì?

signboard (danh từ) nghĩa là biển hàng, biển quảng cáo, biển, tấm biển.

signboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signboard: giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnˌbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.