TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signer

US/ˈsɑɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

signer nghĩa là người ký kết, bên ký kết.

Nghĩa của signer

Danh từ

  1. Người ký kết, bên ký kết.

Dạng từ của signer

Số nhiềusigners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

signer nghĩa là gì?

signer (danh từ) nghĩa là người ký kết, bên ký kết.

signer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signer: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.