signature
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/
US/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
signature nghĩa là chữ ký.
Nghĩa của signature
Danh từ
- Chữ ký.
- to put one's signature to a letterkỹ tên vào một bức thư
- Âm nhạc Chìa (khoá) ((thường) key signature).
- Rađiô (signature tune) điệu nhạc dạo đầu.
- Ngành in Ký hiệu trang (để đóng sách cho đúng số trang).
- Từ cổ,nghĩa cổ Vẻ, dấu hiệu.
- the signature of intelligencevẻ thông minh
Dạng từ của signature
| Số nhiều | signatures |
| So sánh hơn | more signature |
| So sánh nhất | most signature |
| Ngôi thứ ba số ít | signatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signaturing |
| Quá khứ phân từ | signatured |
| Quá khứ | signatured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signature
Đồng nghĩa
Họ từ của signature
Câu ví dụ với signature
- I need your signature on the letter before I can mail it. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
signature nghĩa là gì?
signature (danh từ) nghĩa là chữ ký.
signature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signature: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/.