TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signature

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/ US/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

signature nghĩa là chữ ký.

Nghĩa của signature

Danh từ

  1. Chữ ký.
    • to put one's signature to a letterkỹ tên vào một bức thư
  2. Âm nhạc Chìa (khoá) ((thường) key signature).
  3. Rađiô (signature tune) điệu nhạc dạo đầu.
  4. Ngành in Ký hiệu trang (để đóng sách cho đúng số trang).
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Vẻ, dấu hiệu.
    • the signature of intelligencevẻ thông minh

Dạng từ của signature

Số nhiềusignatures
So sánh hơnmore signature
So sánh nhấtmost signature
Ngôi thứ ba số ítsignatures
Hiện tại phân từ (-ing)signaturing
Quá khứ phân từsignatured
Quá khứsignatured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signature

Đồng nghĩa

Họ từ của signature

Câu ví dụ với signature

  • I need your signature on the letter before I can mail it. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

signature nghĩa là gì?

signature (danh từ) nghĩa là chữ ký.

signature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signature: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.