TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

significative

UK/sɪɡˈnɪfɪkətɪv/ US/sɪɡˈnɪfɪˌkeɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

significative nghĩa là có ý nghĩa, chứng tỏ.

Nghĩa của significative

Tính từ

  1. Có ý nghĩa; chứng tỏ.
    • an attitude significative of willingnessthái độ chứng tỏ sự tự nguyện

Dạng từ của significative

So sánh hơnmore significative
So sánh nhấtmost significative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với significative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

significative nghĩa là gì?

significative (tính từ) nghĩa là có ý nghĩa, chứng tỏ.

significative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của significative: giọng Anh (UK) /sɪɡˈnɪfɪkətɪv/, giọng Mỹ (US) /sɪɡˈnɪfɪˌkeɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.