TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silence is golden

giọng máy của trình duyệt

silence is golden nghĩa là im lặng là vàng.

Nghĩa của silence is golden

Tục ngữ

  1. Im lặng là thượng sách, im lặng là vàng.

Câu ví dụ với silence is golden

  • Silence is golden. Im lặng là vàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

silence is golden nghĩa là gì?

silence is golden (tục ngữ) nghĩa là im lặng là vàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.