silencer
US/ˈsɑɪ.lənt.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
silencer nghĩa là bộ giảm âm, cái chặn tiếng.
Nghĩa của silencer
Danh từ
- Kỹ thuật Bộ giảm âm.
- Âm nhạc Cái chặn tiếng.
Dạng từ của silencer
| Số nhiều | silencers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silencer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
silencer nghĩa là gì?
silencer (danh từ) nghĩa là bộ giảm âm, cái chặn tiếng.
silencer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silencer: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.lənt.sɜː/.