TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silencer

US/ˈsɑɪ.lənt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

silencer nghĩa là bộ giảm âm, cái chặn tiếng.

Nghĩa của silencer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bộ giảm âm.
  2. Âm nhạc Cái chặn tiếng.

Dạng từ của silencer

Số nhiềusilencers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silencer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

silencer nghĩa là gì?

silencer (danh từ) nghĩa là bộ giảm âm, cái chặn tiếng.

silencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silencer: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.lənt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.