silicle
giọng máy của trình duyệt
silicle nghĩa là quả cải.
Nghĩa của silicle
Danh từ
- Thực vật học Quả cải.
Dạng từ của silicle
| Số nhiều | silicles |
Câu hỏi thường gặp
silicle nghĩa là gì?
silicle (danh từ) nghĩa là quả cải.
silicle nghĩa là quả cải.
| Số nhiều | silicles |
silicle (danh từ) nghĩa là quả cải.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.