TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silicon

UK/ˈsɪlɪkən/ US/ˈsɪlɪkən/ giọng máy của trình duyệt

silicon nghĩa là silic.

Nghĩa của silicon

Danh từ

  1. Hoá học Silic.

Dạng từ của silicon

Số nhiềusilicons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silicon

Đồng nghĩa

Họ từ của silicon

Cụm từ, thành ngữ với silicon

  • Silicon Valley — Thung lũng Điện tử, Thung lũng Silicon.

Câu hỏi thường gặp

silicon nghĩa là gì?

silicon (danh từ) nghĩa là silic.

silicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silicon: giọng Anh (UK) /ˈsɪlɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.