TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sillily

UK/ˈsɪlɪli/ US/ˈsɪlɪli/ giọng máy của trình duyệt

sillily nghĩa là ngờ nghệch, ngớ ngẩn.

Nghĩa của sillily

Phó từ

  1. Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.

Dạng từ của sillily

So sánh hơnmore sillily
So sánh nhấtmost sillily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sillily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sillily nghĩa là gì?

sillily (phó từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngớ ngẩn.

sillily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sillily: giọng Anh (UK) /ˈsɪlɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.