sillily
UK/ˈsɪlɪli/
US/ˈsɪlɪli/
giọng máy của trình duyệt
sillily nghĩa là ngờ nghệch, ngớ ngẩn.
Nghĩa của sillily
Phó từ
- Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.
Dạng từ của sillily
| So sánh hơn | more sillily |
| So sánh nhất | most sillily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sillily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sillily nghĩa là gì?
sillily (phó từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngớ ngẩn.
sillily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sillily: giọng Anh (UK) /ˈsɪlɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlɪli/.