TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silurian

UK/saɪˈlʊə.ɹiː.ən/ US/sɪˈlʊɚ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

silurian nghĩa là kỷ silua, kỉ xi-lua.

Nghĩa của silurian

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất (thuộc) kỷ silua.

Danh từ

  1. Kỷ silua.

Dạng từ của silurian

So sánh hơnmore Silurian
So sánh nhấtmost Silurian
Số nhiềuSilurians

Câu hỏi thường gặp

silurian nghĩa là gì?

silurian (tính từ, danh từ) nghĩa là kỷ silua, kỉ xi-lua.

silurian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silurian: giọng Anh (UK) /saɪˈlʊə.ɹiː.ən/, giọng Mỹ (US) /sɪˈlʊɚ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.