TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silva

UK/ˈsɪlvə/ US/ˈsɪlvə/ giọng máy của trình duyệt

silva nghĩa là rừng, thảm rừng.

Nghĩa của silva

Danh từ

  1. Rừng; thảm rừng.

Dạng từ của silva

Số nhiềusilvas

Câu hỏi thường gặp

silva nghĩa là gì?

silva (danh từ) nghĩa là rừng, thảm rừng.

silva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silva: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.