TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silvan

giọng máy của trình duyệt

silvan nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.

Nghĩa của silvan

Tính từ

  1. Thuộc Rừng; có rừng.
  2. Thuộc Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Câu hỏi thường gặp

silvan nghĩa là gì?

silvan (tính từ) nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.