silvan nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.
Nghĩa của silvan
Tính từ
Thuộc Rừng; có rừng.
Thuộc Nông thôn, (thuộc) đồng quê.
Câu hỏi thường gặp
silvan nghĩa là gì?
silvan (tính từ) nghĩa là rừng, có rừng, nông thôn, đồng quê.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.