silvery
UK/ˈsɪlvəɹi/
US/ˈsɪlvəɹi/
giọng máy của trình duyệt
silvery nghĩa là bạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc.
Nghĩa của silvery
Tính từ
- Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.
- Trong như tiếng bạc (tiếng).
- Phủ bạc; có bạc.
Dạng từ của silvery
| So sánh hơn | silverier |
| So sánh nhất | silveriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silvery
Đồng nghĩa
Họ từ của silvery
Câu hỏi thường gặp
silvery nghĩa là gì?
silvery (tính từ) nghĩa là bạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc.
silvery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silvery: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvəɹi/.