TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silvery

UK/ˈsɪlvəɹi/ US/ˈsɪlvəɹi/ giọng máy của trình duyệt

silvery nghĩa là bạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc.

Nghĩa của silvery

Tính từ

  1. Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.
  2. Trong như tiếng bạc (tiếng).
  3. Phủ bạc; có bạc.

Dạng từ của silvery

So sánh hơnsilverier
So sánh nhấtsilveriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silvery

Đồng nghĩa

Họ từ của silvery

Câu hỏi thường gặp

silvery nghĩa là gì?

silvery (tính từ) nghĩa là bạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc.

silvery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silvery: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.