TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

similitude

UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/ US/sɪˈmɪlɪtuːd/ giọng máy của trình duyệt

similitude nghĩa là sự giống, trạng thái giống, sự so sánh.

Nghĩa của similitude

Danh từ

  1. Sự giống, trạng thái giống.
  2. Sự so sánh.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.

Dạng từ của similitude

Số nhiềusimilitudes

Họ từ của similitude

Câu hỏi thường gặp

similitude nghĩa là gì?

similitude (danh từ) nghĩa là sự giống, trạng thái giống, sự so sánh.

similitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của similitude: giọng Anh (UK) /sɪˈmɪlɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /sɪˈmɪlɪtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.