TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simmer

UK/ˈsɪmə/ US/ˈsɪmɚ/ giọng máy của trình duyệt

simmer nghĩa là trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, sắp sôi, sủi.

Nghĩa của simmer

Danh từ

  1. Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.
  2. Nghĩa bóng Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...).
    • at a simmer; on the simmerbị kìm lại, bị nén lại

Động từ

  1. Sắp sôi, sủi.
  2. Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.
  3. Nghĩa bóng Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).

Dạng từ của simmer

Ngôi thứ ba số ítsimmers
Hiện tại phân từ (-ing)simmering
Quá khứ phân từsimmered
Quá khứsimmered
Số nhiềusimmers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simmer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

simmer nghĩa là gì?

simmer (danh từ, động từ) nghĩa là trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, sắp sôi, sủi.

simmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simmer: giọng Anh (UK) /ˈsɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.