simmer
UK/ˈsɪmə/
US/ˈsɪmɚ/
giọng máy của trình duyệt
simmer nghĩa là trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, sắp sôi, sủi.
Nghĩa của simmer
Danh từ
- Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.
- Nghĩa bóng Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...).
- at a simmer; on the simmerbị kìm lại, bị nén lại
Động từ
- Sắp sôi, sủi.
- Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.
- Nghĩa bóng Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).
Dạng từ của simmer
| Ngôi thứ ba số ít | simmers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | simmering |
| Quá khứ phân từ | simmered |
| Quá khứ | simmered |
| Số nhiều | simmers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simmer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
simmer nghĩa là gì?
simmer (danh từ, động từ) nghĩa là trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, sắp sôi, sủi.
simmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simmer: giọng Anh (UK) /ˈsɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmɚ/.