similize
giọng máy của trình duyệt
similize nghĩa là dùng lối so sánh.
Nghĩa của similize
Động từ
- Dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ bằng sự so sánh.
Dạng từ của similize
| Ngôi thứ ba số ít | similizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | similizing |
| Quá khứ phân từ | similized |
| Quá khứ | similized |
Câu hỏi thường gặp
similize nghĩa là gì?
similize (động từ) nghĩa là dùng lối so sánh.