TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

similize

giọng máy của trình duyệt

similize nghĩa là dùng lối so sánh.

Nghĩa của similize

Động từ

  1. Dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ bằng sự so sánh.

Dạng từ của similize

Ngôi thứ ba số ítsimilizes
Hiện tại phân từ (-ing)similizing
Quá khứ phân từsimilized
Quá khứsimilized

Câu hỏi thường gặp

similize nghĩa là gì?

similize (động từ) nghĩa là dùng lối so sánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.