TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simple-mindedness

US/ˈsɪm.pəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

simple-mindedness nghĩa là tính chân thật, tính chất phác.

Nghĩa của simple-mindedness

Danh từ

  1. Tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên.

Câu hỏi thường gặp

simple-mindedness nghĩa là gì?

simple-mindedness (danh từ) nghĩa là tính chân thật, tính chất phác.

simple-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simple-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.