simpleness
UK/ˈsɪm.pəl.nəs/
US/ˈsɪm.pəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
simpleness nghĩa là tính đơn giản, sự mộc mạc, tính chân thật, tính ngay thẳng.
Nghĩa của simpleness
Danh từ
- Tính đơn giản; sự mộc mạc.
- Tính chân thật, tính ngay thẳng, tính hồn nhiên.
Dạng từ của simpleness
| Số nhiều | simplenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simpleness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
simpleness nghĩa là gì?
simpleness (danh từ) nghĩa là tính đơn giản, sự mộc mạc, tính chân thật, tính ngay thẳng.
simpleness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simpleness: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.pəl.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pəl.nəs/.