TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simplifier

giọng máy của trình duyệt

simplifier nghĩa là người làm đơn giản.

Nghĩa của simplifier

Danh từ

  1. Người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản.

Dạng từ của simplifier

Số nhiềusimplifiers

Câu hỏi thường gặp

simplifier nghĩa là gì?

simplifier (danh từ) nghĩa là người làm đơn giản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.