TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simplistic

UK/sɪmˈplɪstɪk/ US/sɪmˈplɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

simplistic nghĩa là giản dị thái quá.

Nghĩa của simplistic

Tính từ

  1. Giản dị thái quá.

Dạng từ của simplistic

So sánh hơnmore simplistic
So sánh nhấtmost simplistic

Họ từ của simplistic

Câu hỏi thường gặp

simplistic nghĩa là gì?

simplistic (tính từ) nghĩa là giản dị thái quá.

simplistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simplistic: giọng Anh (UK) /sɪmˈplɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪmˈplɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.