TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simulant

UK/ˈsɪmjʊlənt/ US/ˈsɪmjʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

simulant nghĩa là giống, có dạng như.

Nghĩa của simulant

Tính từ

  1. Sinh vật học Giống, có dạng như.
    • stamens simulant of petalsnhị có dạng cánh hoa

Dạng từ của simulant

Số nhiềusimulants

Câu hỏi thường gặp

simulant nghĩa là gì?

simulant (tính từ) nghĩa là giống, có dạng như.

simulant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simulant: giọng Anh (UK) /ˈsɪmjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmjʊlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.