simulant
UK/ˈsɪmjʊlənt/
US/ˈsɪmjʊlənt/
giọng máy của trình duyệt
simulant nghĩa là giống, có dạng như.
Nghĩa của simulant
Tính từ
- Sinh vật học Giống, có dạng như.
- stamens simulant of petalsnhị có dạng cánh hoa
Dạng từ của simulant
| Số nhiều | simulants |
Câu hỏi thường gặp
simulant nghĩa là gì?
simulant (tính từ) nghĩa là giống, có dạng như.
simulant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simulant: giọng Anh (UK) /ˈsɪmjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmjʊlənt/.