TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simulacrum

UK/ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/ US/ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/ giọng máy của trình duyệt

simulacrum nghĩa là hình bóng, hình ảnh.

Nghĩa của simulacrum

Danh từ

  1. Hình bóng, hình ảnh.
  2. Vật thay thế giả tạo.
  3. Sự vờ vịt.

Dạng từ của simulacrum

Số nhiềusimulacra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simulacrum

Đồng nghĩa

Họ từ của simulacrum

Câu hỏi thường gặp

simulacrum nghĩa là gì?

simulacrum (danh từ) nghĩa là hình bóng, hình ảnh.

simulacrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simulacrum: giọng Anh (UK) /ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.