simulacrum
UK/ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/
US/ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/
giọng máy của trình duyệt
simulacrum nghĩa là hình bóng, hình ảnh.
Nghĩa của simulacrum
Danh từ
- Hình bóng, hình ảnh.
- Vật thay thế giả tạo.
- Sự vờ vịt.
Dạng từ của simulacrum
| Số nhiều | simulacra |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simulacrum
Đồng nghĩa
Họ từ của simulacrum
Câu hỏi thường gặp
simulacrum nghĩa là gì?
simulacrum (danh từ) nghĩa là hình bóng, hình ảnh.
simulacrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simulacrum: giọng Anh (UK) /ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/.