simulator
UK/ˈsɪmjʊˌleɪtə(ɹ)/
US/ˈsɪmjəˌleɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
simulator nghĩa là người giả vờ, người giả cách.
Nghĩa của simulator
Danh từ
- Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt.
Dạng từ của simulator
| Số nhiều | simulators |
Họ từ của simulator
Câu hỏi thường gặp
simulator nghĩa là gì?
simulator (danh từ) nghĩa là người giả vờ, người giả cách.
simulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simulator: giọng Anh (UK) /ˈsɪmjʊˌleɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmjəˌleɪtɚ/.