TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simulation

UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/ US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

simulation nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, sự đóng vai, sự thủ vai.

Nghĩa của simulation

Danh từ

  1. Sự giả vờ, sự giả cách.
  2. Sự đóng vai, sự thủ vai.
  3. Sự bắt chước; sự dựa theo.
  4. Sự mô phỏng.

Dạng từ của simulation

Số nhiềusimulations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simulation

Đồng nghĩa

Họ từ của simulation

Câu hỏi thường gặp

simulation nghĩa là gì?

simulation (danh từ) nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, sự đóng vai, sự thủ vai.

simulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simulation: giọng Anh (UK) /ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.