TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sin-eater

giọng máy của trình duyệt

sin-eater nghĩa là Người ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết).

Nghĩa của sin-eater

Danh từ

  1. Người ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết).

Dạng từ của sin-eater

Số nhiềusin eaters

Câu hỏi thường gặp

sin-eater nghĩa là gì?

sin-eater (danh từ) nghĩa là Người ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.