TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

since

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪn(t)s/ US/sɪn(t)s/ giọng máy của trình duyệt

since nghĩa là từ lâu, từ đó, trước đây, từ.

Nghĩa của since

Phó từ

  1. Từ lâu; từ đó.
    • I have not seen him since.Từ lâu tôi không gặp anh ta
    • I have been his friend ever since.Suốt từ ngày đó tôi vẫn là bạn của anh ta
  2. Trước đây.
    • I saw him not long since.Tôi mới gặp anh ta mấy hôm trước đây thôi
    • This happened many years since.Việc này xảy ra trước đây nhiều năm

Giới từ

  1. Từ, từ khi.
    • Since I met youTừ khi gặp em
    • He has been working here since 1967.Anh ấy công tác ở đây từ năm 1967

Liên từ

  1. Từ khi, từ lúc, kể từ.
    • We have not seen him since he married.Từ khi nó đi ở riêng, chúng tôi không gặp nó
  2. Vì, vì lẽ rằng, bởi chưng.
    • Since there is no more to be said, the meeting ends.Vì không còn gì nói nữa, cuộc họp bế mạc
    • A more serious, since deliberate, offence.Một tội càng nghiêm trọng vì cố ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với since

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với since

  • We have known each other since childhood. Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
  • I've believed in Kylie Minogue since June 12, 1998. Tôi đã tin tưởng Kylie Minogue kể từ ngày 12 tháng 6, 1998.
  • It's been a week since he left. Đã một tuần từ lúc ông ấy rời đi.
  • I haven't spoken to him again since. Tôi chưa từng nói chuyện với anh ấy kể từ đó.
  • I haven't spoken to her again since. Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
  • She behaves differently since she became famous. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
  • They have been married since last year. Họ đã kết hôn từ năm ngoái.
  • It has been raining since Sunday. Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

since nghĩa là gì?

since (phó từ, giới từ, liên từ) nghĩa là từ lâu, từ đó, trước đây, từ.

since phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của since: giọng Anh (UK) /sɪn(t)s/, giọng Mỹ (US) /sɪn(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.