TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinew

UK/ˈsɪnjuː/ US/ˈsɪnju/ giọng máy của trình duyệt

sinew nghĩa là gân, bắp thịt, sức khoẻ, tiếp sức cho.

Nghĩa của sinew

Danh từ

  1. Giải phẫu Gân.
  2. Số nhiều Bắp thịt; sức khoẻ.
    • a man of sinewngười khoẻ
  3. Nghĩa bóng Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.
    • the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Tiếp sức cho, làm rường cột cho.

Dạng từ của sinew

Số nhiềusinews
Ngôi thứ ba số ítsinews
Hiện tại phân từ (-ing)sinewing
Quá khứ phân từsinewed
Quá khứsinewed

Họ từ của sinew

Câu hỏi thường gặp

sinew nghĩa là gì?

sinew (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gân, bắp thịt, sức khoẻ, tiếp sức cho.

sinew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinew: giọng Anh (UK) /ˈsɪnjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.