sinewy
UK/ˈsɪnjuːi/
US/ˈsɪnjuːi/
giọng máy của trình duyệt
sinewy nghĩa là gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc.
Nghĩa của sinewy
Tính từ
- Thuộc Gân; như gân; nhiều gân.
- Nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ.
Dạng từ của sinewy
| So sánh hơn | more sinewy |
| So sánh nhất | most sinewy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinewy
Đồng nghĩa
Họ từ của sinewy
Câu hỏi thường gặp
sinewy nghĩa là gì?
sinewy (tính từ) nghĩa là gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc.
sinewy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinewy: giọng Anh (UK) /ˈsɪnjuːi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnjuːi/.