TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinewy

UK/ˈsɪnjuːi/ US/ˈsɪnjuːi/ giọng máy của trình duyệt

sinewy nghĩa là gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc.

Nghĩa của sinewy

Tính từ

  1. Thuộc Gân; như gân; nhiều gân.
  2. Nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ.

Dạng từ của sinewy

So sánh hơnmore sinewy
So sánh nhấtmost sinewy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinewy

Đồng nghĩa

Họ từ của sinewy

Câu hỏi thường gặp

sinewy nghĩa là gì?

sinewy (tính từ) nghĩa là gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc.

sinewy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinewy: giọng Anh (UK) /ˈsɪnjuːi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnjuːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.