sinecure
UK/ˈsaɪ.nɪˌkjʊə/
US/ˈsaɪ.nəˌkjʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
sinecure nghĩa là Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.
Nghĩa của sinecure
Danh từ
- Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.
Dạng từ của sinecure
| Số nhiều | sinecures |
| Ngôi thứ ba số ít | sinecures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sinecuring |
| Quá khứ phân từ | sinecured |
| Quá khứ | sinecured |
Họ từ của sinecure
Câu hỏi thường gặp
sinecure nghĩa là gì?
sinecure (danh từ) nghĩa là Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.
sinecure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinecure: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.nɪˌkjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.nəˌkjʊɹ/.