TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinecure

UK/ˈsaɪ.nɪˌkjʊə/ US/ˈsaɪ.nəˌkjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

sinecure nghĩa là Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.

Nghĩa của sinecure

Danh từ

  1. Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.

Dạng từ của sinecure

Số nhiềusinecures
Ngôi thứ ba số ítsinecures
Hiện tại phân từ (-ing)sinecuring
Quá khứ phân từsinecured
Quá khứsinecured

Họ từ của sinecure

Câu hỏi thường gặp

sinecure nghĩa là gì?

sinecure (danh từ) nghĩa là Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.

sinecure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinecure: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.nɪˌkjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.nəˌkjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.