TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinfonia

US/ˌsɪn.fə.ˈni.ə/ giọng máy của trình duyệt

sinfonia nghĩa là sự mở đầu, màn mở đầu.

Nghĩa của sinfonia

Danh từ

  1. Sự mở đầu.
  2. Màn mở đầu (ca kịch cổ của Y).

Dạng từ của sinfonia

Số nhiềusinfonias

Câu hỏi thường gặp

sinfonia nghĩa là gì?

sinfonia (danh từ) nghĩa là sự mở đầu, màn mở đầu.

sinfonia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinfonia: giọng Mỹ (US) /ˌsɪn.fə.ˈni.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.