single-circuit
giọng máy của trình duyệt
single-circuit nghĩa là một mạch.
Nghĩa của single-circuit
Tính từ
- Điện học Một mạch.
Câu hỏi thường gặp
single-circuit nghĩa là gì?
single-circuit (tính từ) nghĩa là một mạch.
single-circuit nghĩa là một mạch.
single-circuit (tính từ) nghĩa là một mạch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.