TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-handed

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

single-handed nghĩa là một mình, đơn thương độc mã, một tay.

Nghĩa của single-handed

Tính từ

  1. Một mình, đơn thương độc mã.
    • single-handed effortsnhững cố gắng của riêng bản thân

Phó từ

  1. Một mình, đơn thương độc mã.
    • this cannot be done single-handedviệc này không thể làm một mình được
  2. Một tay.
    • to play single-handedđánh một tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single-handed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

single-handed nghĩa là gì?

single-handed (tính từ, phó từ) nghĩa là một mình, đơn thương độc mã, một tay.

single-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của single-handed: giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.