single-handed
US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
single-handed nghĩa là một mình, đơn thương độc mã, một tay.
Nghĩa của single-handed
Tính từ
- Một mình, đơn thương độc mã.
- single-handed effortsnhững cố gắng của riêng bản thân
Phó từ
- Một mình, đơn thương độc mã.
- this cannot be done single-handedviệc này không thể làm một mình được
- Một tay.
- to play single-handedđánh một tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single-handed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
single-handed nghĩa là gì?
single-handed (tính từ, phó từ) nghĩa là một mình, đơn thương độc mã, một tay.
single-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của single-handed: giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/.