TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-eyed

giọng máy của trình duyệt

single-eyed nghĩa là một mắt, quyết tâm, toàn tâm toàn ý.

Nghĩa của single-eyed

Tính từ

  1. Một mắt.
  2. Quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích.

Câu hỏi thường gặp

single-eyed nghĩa là gì?

single-eyed (tính từ) nghĩa là một mắt, quyết tâm, toàn tâm toàn ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.