TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-hearted

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

single-hearted nghĩa là chân thật, ngay thẳng.

Nghĩa của single-hearted

Tính từ

  1. Chân thật, ngay thẳng.

Dạng từ của single-hearted

So sánh hơnmore single-hearted
So sánh nhấtmost single-hearted

Họ từ của single-hearted

Câu hỏi thường gặp

single-hearted nghĩa là gì?

single-hearted (tính từ) nghĩa là chân thật, ngay thẳng.

single-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của single-hearted: giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.