single-hearded
giọng máy của trình duyệt
single-hearded nghĩa là chân thật.
Nghĩa của single-hearded
Tính từ
- Chân thật, ngay thẳng ((cũng) single-minded).
Câu hỏi thường gặp
single-hearded nghĩa là gì?
single-hearded (tính từ) nghĩa là chân thật.