TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-minded

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

single-minded nghĩa là Single-hearded.

Nghĩa của single-minded

Tính từ

  1. Như Single-hearded.
  2. Chỉ có một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất.

Dạng từ của single-minded

So sánh hơnmore single-minded
So sánh nhấtmost single-minded

Họ từ của single-minded

Câu hỏi thường gặp

single-minded nghĩa là gì?

single-minded (tính từ) nghĩa là Single-hearded.

single-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của single-minded: giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.