TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-mindedly

giọng máy của trình duyệt

single-mindedly nghĩa là Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.

Nghĩa của single-mindedly

Phó từ

  1. To work single-mindedly at something Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.

Dạng từ của single-mindedly

So sánh hơnmore single-mindedly
So sánh nhấtmost single-mindedly

Câu hỏi thường gặp

single-mindedly nghĩa là gì?

single-mindedly (phó từ) nghĩa là Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.