TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singlemindedness

giọng máy của trình duyệt

singlemindedness nghĩa là sự chuyên tâm.

Nghĩa của singlemindedness

Danh từ

  1. Sự tập trung vào một mục đích; sự chuyên tâm.
  2. Sự tập trung vào một mục đích; sự chuyên tâm.

Câu hỏi thường gặp

singlemindedness nghĩa là gì?

singlemindedness (danh từ) nghĩa là sự chuyên tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.