singleness
US/ˈsɪŋ.ɡəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
singleness nghĩa là tính duy nhất, tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn.
Nghĩa của singleness
Danh từ
- Tính duy nhất.
- Tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn, tình trạng độc thân.
Dạng từ của singleness
| Số nhiều | singlenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singleness
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với singleness
- with singleness of purpose — Chỉ nhằm một mục đích.
Câu hỏi thường gặp
singleness nghĩa là gì?
singleness (danh từ) nghĩa là tính duy nhất, tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn.
singleness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singleness: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡəl.nəs/.