TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singleton

UK/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/ US/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/ giọng máy của trình duyệt

singleton nghĩa là vật duy nhất, vật đơn, con một.

Nghĩa của singleton

Danh từ

  1. Vật duy nhất, vật đơn.
  2. Con một.
  3. Đánh bài Con bài độc nhất (của một hoa nào đó).

Dạng từ của singleton

Số nhiềusingletons
So sánh hơnmore singleton
So sánh nhấtmost singleton

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singleton

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

singleton nghĩa là gì?

singleton (danh từ) nghĩa là vật duy nhất, vật đơn, con một.

singleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singleton: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.