TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singularize

US/ˈsɪŋ.ɡjə.lə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

singularize nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.

Nghĩa của singularize

Ngoại động từ

  1. Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.
  2. Bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều.
    • "pease" is singularized into "pea"từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea"

Dạng từ của singularize

Ngôi thứ ba số ítsingularizes
Hiện tại phân từ (-ing)singularizing
Quá khứ phân từsingularized
Quá khứsingularized

Câu hỏi thường gặp

singularize nghĩa là gì?

singularize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.

singularize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singularize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡjə.lə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.