singularize
US/ˈsɪŋ.ɡjə.lə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
singularize nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.
Nghĩa của singularize
Ngoại động từ
- Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.
- Bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều.
- "pease" is singularized into "pea"từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea"
Dạng từ của singularize
| Ngôi thứ ba số ít | singularizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | singularizing |
| Quá khứ phân từ | singularized |
| Quá khứ | singularized |
Câu hỏi thường gặp
singularize nghĩa là gì?
singularize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.
singularize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singularize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡjə.lə.ˌrɑɪz/.