TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singularly

UK/ˈsɪŋɡjʊləli/ US/ˈsɪŋɡjəlɚli/ giọng máy của trình duyệt

singularly nghĩa là khác thường, kỳ quặc, rất, đáng chú ý.

Nghĩa của singularly

Tính từ

  1. Khác thường, kỳ quặc.
  2. Rất, đáng chú ý, phi thường.

Dạng từ của singularly

So sánh hơnmore singularly
So sánh nhấtmost singularly

Câu hỏi thường gặp

singularly nghĩa là gì?

singularly (tính từ) nghĩa là khác thường, kỳ quặc, rất, đáng chú ý.

singularly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singularly: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋɡjʊləli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋɡjəlɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.