TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinh

UK/sin/ US/sin/ giọng máy của trình duyệt

sinh nghĩa là Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.

Nghĩa của sinh

Danh từ

  1. Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.

Dạng từ của sinh

Số nhiềusinhs

Họ từ của sinh

Nguồn gốc từ sinh

Viết tắt từ hyperbolic sine.

Câu hỏi thường gặp

sinh nghĩa là gì?

sinh (danh từ) nghĩa là Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.

sinh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinh: giọng Anh (UK) /sin/, giọng Mỹ (US) /sin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.