sinicize
UK/ˈsɪnəsaɪz/
US/ˈsɪnəsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
sinicize nghĩa là hán hóa, hán hoá.
Nghĩa của sinicize
Động từ
- Hán hóa, Hán hoá, Trung Quốc hóa, Trung Quốc hoá.
Dạng từ của sinicize
| Ngôi thứ ba số ít | sinicizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sinicizing |
| Quá khứ phân từ | sinicized |
| Quá khứ | sinicized |
Họ từ của sinicize
Câu hỏi thường gặp
sinicize nghĩa là gì?
sinicize (động từ) nghĩa là hán hóa, hán hoá.
sinicize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinicize: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnəsaɪz/.