TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinister

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪ.nɪ.stə/ US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/ giọng máy của trình duyệt

sinister nghĩa là gở, mang điểm xấu, ác, độc ác.

Nghĩa của sinister

Tính từ

  1. Gở, mang điểm xấu.
  2. Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).
    • a sinister designmột kế hoạch nham hiểm
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho.
  4. Đùa cợt Trái, tả.

Dạng từ của sinister

So sánh hơnmore sinister
So sánh nhấtmost sinister

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinister

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sinister

Câu hỏi thường gặp

sinister nghĩa là gì?

sinister (tính từ) nghĩa là gở, mang điểm xấu, ác, độc ác.

sinister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinister: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.nɪ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.nɪ.stəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.