sinister
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪ.nɪ.stə/
US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/
giọng máy của trình duyệt
sinister nghĩa là gở, mang điểm xấu, ác, độc ác.
Nghĩa của sinister
Tính từ
- Gở, mang điểm xấu.
- Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).
- a sinister designmột kế hoạch nham hiểm
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho.
- Đùa cợt Trái, tả.
Dạng từ của sinister
| So sánh hơn | more sinister |
| So sánh nhất | most sinister |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinister
Đồng nghĩa
forebodingportentousbalefulbodefulbodingdiredisastrousdivinefatalill-bodingill-fatedill-omenedill-starredinauspiciousominous
Trái nghĩa
Họ từ của sinister
Câu hỏi thường gặp
sinister nghĩa là gì?
sinister (tính từ) nghĩa là gở, mang điểm xấu, ác, độc ác.
sinister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinister: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.nɪ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.nɪ.stəɹ/.