TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sink money

giọng máy của trình duyệt

sink money nghĩa là Đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh.

Nghĩa của sink money

Cụm từ

  1. Đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh.

Câu hỏi thường gặp

sink money nghĩa là gì?

sink money (cụm từ) nghĩa là Đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.